Hệ thống triệt tiêu tĩnh điện chống cháy nổ (phòng nổ) EARTH-RITE PLUS

Nhà sản xuất: NEWSON-GALE (ANH)
Mô tả sản phẩm:
  • Hệ thống triệt tiêu tĩnh điện Earth-Rite Plus được ATEX/IECEx chấp thuận sử dụng trong môi trường có nguy cơ xảy ra cháy nổ cao.
  • Zone 1 – Môi trường khí/hơi, Zone 21 môi trường bụi.
  • Độ chính xác và độ tin cậy là những gì Earth-Rite PLUS cung cấp cho các chuyên gia và kỹ sư QHSE, những người có nhiệm vụ bảo vệ con người và tài sản của nhà máy từ các nguy cơ đánh lửa do tĩnh điện trong lúc Railcar, trượt, và các hoạt động truyền tải từ IBC.
Giá:

Tính năng:

Hệ thống Earth-Rite PLUS bao gồm:

  • Ex (d) / XP Controller: Bộ điều khiển với mạch giám sát an toàn.
  • Ground Connection Junction Box: Hộp kết nối tiếp đất
  • Với Clamp Stowage Point and Quick Release Connector.
  • Junction Box with Stowage Pin: Hộp kết nối với Stowage Pin cho Universal Grounding Clamp.
  • Có đèn LED chỉ thị tình trạng.
  • Quản lý tiếp đất liên tục.
  • Hai tiếp xúc điện áp ra.
  • Lắp đặt dễ dàng.
Tiêu Chuẩn
ATEX IECEx CSA

Thông số kỹ thuật
Bộ phận quản lý
  • Nguồn cấp:

110/120 V or 220/240 V AC, 50-60 Hz

12 V or 24 V DC

  • Công suất: 10 watt
  • Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +55°C
  • Thông số bảo vệ: IP66
  • Trọng lượng: 2 kg (4.4 lbs) nett
  • Cấu trúc: Hợp kim nhôm và đồng
  • Mạch quản lý: Intrinsically safe
  • Điện trở đất trong hoạt động: thông thường ≤10 Ohm
  • Tiếp xúc Rơ-le đầu ra: 2 điện áp thay đổi qua tiếp xúc switch,

250 V AC, 5 A, 500VA max resistive

30 V DC, 2 A, 60 W max resistive

  • Đầu vào cáp:  7 x M20 (2 x plugged)
Junction Box/Stowage Point
  • Vật liệu vỏ: GRP with carbon loading
  • Đầu cuối: 2 x 2.5 mm conductor capacity
  • Đầu vào cáp: 1 x 20 mm
  • Kết nối cáp Clamp: Quick Connect
Clamp tiếp đất
  • Thiết kế Clamp: 2 cực tungsten carbide
  • Thân Clamp: Stainless steel
  • Tiêu chuẩn: Ex II 1 GD T6
  • Chứng chỉ: FM Approved
Cáp xoắn
  • Cáp: vỏ xanh lam Cen-Stat Hytrel (chống tĩnh điện, chống hóa chất, hao mòn)
  • Dây dẫn:  đồng 2 x 1.00 mm
  • Chiều dài: 10 mét (mở rộng), 1 mét (chưa mở rộng) (có thể yêu cầu chiều dài khác)