Đèn huỳnh quang treo trần công nghiệp vỏ phi kim NMF2

Nhà sản xuất: AZZ RIG-A-LITE (MỸ)
Mô tả sản phẩm:
  • Dòng sản phẩm đèn huỳnh quang treo trần công nghiệp NMF2 được UL chứng nhận sử dụng tại các khu vực có độ ẩm cao như trong hàng hải, chế biến thực phẩm, các cơ sở xử lý nước thải, hố thang máy, trường học và các tòa nhà.
Giá:

Tính năng:

  • Thông số bảo vệ cao IP65 và NEMA 4X.
  • Lớp vỏ đèn phi kim có khả năng chống ăn mòn, các chốt thép được cấu tạo bằng thép không gỉ hoặc nhiệt dẻo.
  • Nguồn sáng: huỳnh quang.
Tiêu Chuẩn
  • NEMA 4, 4X
  • UL 1598 Damp Locations
  • UL 1598 Wet Locations
  • CUL
  • IP 65
  • UL 924 Emergency Lighting
  • Non-Metallic
  • NSF Enclosure


Thông số kỹ thuật
Thông tin Series

NMF2 = Non-Metallic Fluorescent Fixture

  • NMF2 = UL 1598 Wet and Damp Locations | NEMA 4X | NSF Enclosure | IP66 | CUL
Chọn cường độ dòng/công suất đèn:
  • 430 = 430mA, 34 Watt (export only)
  • 425 = 425mA, 40/75 Watt (Slimline)
  • 265 = 265mA, 32 Watt (T8 Lamp)
  • T5H0 = 54 Watt
Chọn chiều dài đèn:
  • 4 = 4 Foot
  • 8 = 8 Foot
Chọn số đèn:
  • 1 = 1 Lamp
  • 2 = 2 Lamp
  • 3 = 3 Lamp
  • 4 = 4 Lamp (8 ft. T8 and T5HO Only)
  • 6 = 6 Lamp (8 ft. T8 and T5HO Only)
Chọn điện áp/Tần số:
  • U = 120 thru 277V 50/60HZ
  • Consult factory for 347V
 Chọn dòng:
  • D = UL Listed for Damp Locations
  • W = UL Listed for Wet Locations (Wet Location Label Valid Only When Fixture is Mounted Horizontally with Fixture Facing Downward)
Tùy chọn thêm:
  • P = Prismatic Polycarbonate Lens
  • EM = Emergency Battery Backup (265mA Only - T5H0 4 Lamp Only)
  • F = Inline Fuse
  • L = Lamps
  • LC = Coated Lamps
  • TW = Thru Wire Fittings Cable Installations Only
  • HL = Hi-Lumen Ballast (T8 Only)
  • TP = Tamper Proof Screw Kit Poly
  • TPSS = Tamper Proof Screw Kit Stainless
  • SP = Specular  Reflector (85%)
  • SSL = Stainless Steel Latches