Đèn chiếu sáng công nghiệp thực phẩm FPF

Nhà sản xuất: AZZ RIG-A-LITE (MỸ)
Mô tả sản phẩm:
  • Dòng FPF được UL chứng nhận sử dụng tại môi trường ẩm ướt và được NFS chứng nhận sử dụng chiếu sáng cho ngành sản xuất thực phẩm, được tối ưu hiệu suất chiếu sáng và tiết kiệm năng lượng.

 

Giá:

Tính năng:

  • High Pressure Hose Down
  • Tất cả phần cứng bên ngoài là thép không gỉ, 2 đầu ống đèn vật liệu tùy chọn thép không gỉ hoặc polycarbonate.
  • Vỏ nhựa chịu va đập.
  • Nguồn sáng: Huỳnh quang
Tiêu Chuẩn
  • UL924 Emergency Lighting
  • UL1598 Wet Locations
  • CUL
  • NSF Certified Food Equipment


Thông số kỹ thuật
Thông tin Series

FPF Non-Metallic Fluorescent Fixture

  • FPF = UL 1598 Wet Locations | CUL | NSF Certified Food Equipment
Chọn công suất bóng đèn:
  • 800 =  800mA, 110, 60 or 35 Watt
  • 430 =  430mA, 34 or 20 Watt (export only)
  • 425 =  425mA, 75, 40 or  20 Watt (Slimline)
  • 265 =  265mA, 59, 32 or 17 Watt (T8 Lamps)
  • T5HO =  T5HO, 54 Watt
Chọn chiều dài đèn:
  • 2 = 2 Foot (T5 & T5HO Consult Factory)
  • 4 = 4 Foot
  • 8 = 8 Foot
Chọn số lượng đèn:
  • 1 = 1 Lamp
  • 2 = 2 Lamp
  • 3 = 3 Lamp (4 ft.T5HO Only)
  • 4 = 4 Lamp (8 ft. Only)
  • 6 = 6 lamp (8 ft. T5HO Only) Not Available as Emergency
Chọn điện áp cung cấp:
  • A = 120V 60HZ (430mA Emergency Only)
  • B = 236V 60HZ (430mA Emergency Only)
  • C = 277V 60HZ (430mA Emergency Only)
  • D = 220V 50HZ
  • E = 12V DC
  • F  = 24V DC
  • G = 32V DC
  • H = 347V 60HZ
  • N = 347 thru 480V 60HZ
  • U = 120 thru 277V 50/60 HZ
Tùy chọn thêm:
  • F = Single Fuse
  • HL = Hi-Lumen Ballast (T8 Only)
  • L = Lamps
  • LC  = Coated Lamps
  • R = Radio Interference  Filter
  • SS = Stainless Steel End Caps
  • EON = Emergency Only
  • ENN = Emergency & Normal Operation
  • ENS  = Emergency & Normal Switched
  • 1UP = 2 lamps down and 1 lamp up