Đèn chiếu sáng chống cháy nổ (phòng nổ) SAFJ

Nhà sản xuất: AZZ RIG-A-LITE (MỸ)
Mô tả sản phẩm:
  • Dòng đèn SAFJ là sản phẩm linh hoạt, được chứng nhận sử dụng trong các môi trường tiềm ẩn yếu tố gây cháy nổ nguy hiểm và độc hại từ các chất lỏng, chất khí, bụi hoặc sợi, lắp đặt các giàn khoan ngoài khơi và trên đất liền, công trình xử lý nước thải, nhà máy bê tông, phục vụ chiếu sáng trong đường hầm, chế biến thực phẩm, nhà máy lọc dầu, kho hóa chất thực vật, khai thác mỏ.

*Các tiêu chuẩn của đèn:

  • Class I, Division 2, Groups A,B,C & D
  • Class II, Division 1 & 2, Groups E & F
  • Class III
  • NEMA 3R, 4X
  • IP 66
  • UL1598A Marine Outside Type
  • UL844 Hazardous Location
  • CUL
  • ABS Type Approved
Giá:

Tính năng:

  • Kích thước trung bình, công suất nhỏ.
  • Vật liệu vỏ chính: copper-free cast aluminum alloy
  • Vật liệu phần cứng khác: thép không gỉ.
  • Cầu kính chịu nhiệt, khung bảo vệ bằng thép không gỉ, chống ăn mòn.
  • Nguồn sáng: HID
Tiêu Chuẩn
UL Listed

Thông số kỹ thuật
Thông tin Series

SAFJ = SAFJ Medium Base HID

  • SAFJ = Class I, Division 2, Groups A, B, C & D | Class II, Division 1 & 2, Groups E & F | Class III | Simultaneous Presence | Enclosed and Gasketed | Wet Locations | UL 1598A Marine Outside Type | UL 844 Hazardous Locations | NEMA 3R, 4X | IP66 | CUL | ABS Type Approved
Chọn cường độ dòng/công suất đèn:
  • 03 = 35 Watt
  • 05 = 50 Watt
  • 07 = 70 Watt
  • 10 = 100 Watt
Chọn kiểu đèn:
  • S = High Pressure Sodium (35, 50, 70, & 100 Watt)
  • H = Metal Halide (50, 70 & 100 Watt)
Chọn điện áp/Tần số:
  • 04 = Multi-tap (120, 208, 220, 240 & 277V)
  • 12 = 120V 60 HZ
  • 20 = 208V 60 HZ
  • 22 = 220/240V 50 HZ
  • 24 = 240V 60 HZ
  • 27 = 277V 60 HZ
  • 34 = 347V 60 HZ
  • 48 = 480V 60 HZ (Available in 70 & 100W HPS and 100 W MH)
Chọn cầu đèn:
  • G =  Globe Only
  • R2  = Type II (Asymmetric) Closed Bottom Glass Refractor
  • R3 =  Type III (Asymmetric) Closed Bottom Glass Refractor
  • R5 =  Type V (Symmetric) Closed Bottom Glass Refractor
  • T1  = Type I (Asymmetric) Closed Bottom Threaded Glass Refractor
  • T3  =  Type III (Asymmetric) Closed Bottom Threaded Glass Refractor
  • T5 = Type V (Symmetric) Closed Bottom Threaded Glass Refractor
 Chọn khung bảo vệ:
  • GG = Globe & Guard
  • G = Globe onl
Chọn cách lắp đặt:
  • P = 3/4" Pendant Mount
  • P1 = 1" Pendant Mount
  • F = ¾" Flexible Pendant Mount
  • F1 = 1" Flexible Pendant Mount
  • C = 3/4" Ceiling Mount
  • C1 = 1" Ceiling Mount
  • W = 3/4" Wall Mount
  • W1 = 1" Wall Mount
  • S = 1-1/4" 25° Stanchion Mount
  • S1 = 1-1/2" 25° Stanchion Mount
  • L  = 1-1/4” 90° Stanchion Mount
  • L1  = 1-1/2” 90° Stanchion Mount
Tùy chọn:
  • SS = Stainless Steel Inserts
  • FB1 = Single Fuse Block (Not available with Multi-tap ballast unless incoming voltage is specified.  When installed, one fuse block is provided for 120 & 277V and two fuse blocks are provided for 208, 220, 240, 347 and 480V. Fuse not provided. FB option not available for marine listed fixtures)
  • FB2 = Double Fuse Block (Not available with Multi-tap ballast unless incoming voltage is specified.  When installed, one fuse block is provided for 120 & 277V and two fuse blocks are provided for 208, 220, 240, 347 and 480V. Fuse not provided. FB option not available for marine listed fixtures)
  • TB = Terminal block
  • =  Instant Restrike (HPS Only)
  • SC =  Safety Cable