PDA chống cháy nổ (phòng nổ) CN70X ATEX

Nhà sản xuất: ECOM INSTRUMENTS (Đức) | Xuất xứ: Đức
Mô tả sản phẩm:
  • PDA CN70A ATEX và CN70E ATEX là dòng máy tính di động có hiệu suất tối ưu, siêu bền với kiểu dáng nhỏ gọn, phù hợp mang theo trong các công việc cần thiết phải di chuyển liên tục.
  • Thiết bị được ATEX và IECEx chứng nhận được phép sử dụng trong môi trường chống cháy nổ Zone 2/22.
Giá:

Tính năng:

  • Thiết kế của CN70A ATEX & CN70E ATEX đạt được tính nhỏ gọn và chắc chắn, hiệu suất làm việc cao.
  • Thiết kế bàn phím lớn hơn của CN70E ATEX giúp người sử dụng dễ dàng sử dụng dù đeo găng tay.
  • Đạt chứng chỉ ATEX Zone 2/22.
Tiêu Chuẩn
ATEX IECEx (2)

Thông số kỹ thuật
  CN70A
  • Kích thước: 16,9 x 8,0 x 3,4 cm (bao gồm pin)
  • Trọng lượng: 450 g (bao gồm pin)
CN70E
  • Kích thước: 19,5 x 8,0 x 3,4 cm (bao gồm pin)
  • Trọng lượng: 491 g (bao gồm pin)
Nhiệt độ hoạt động:
  • -20° C đến +50° C (-4° F đến +122° F)
Nhiệt độ bảo quản:
  • -30° C đến +70° C (-22° F đến +158° F)
Nhiệt độ sạc:
  • +5° C đến +35° C (41° F đến 95° F)
Độ ẩm tương đối:
  • Không ngưng tụ, 95%
Thông số bảo vệ:
  • IP67
Xả tĩnh điện:
  • +/- 15 kV xả qua không khí
  • +/- 8 kV xả trực tiếp
Pin:
  • 3.7 V, 4000 mAh; IEEE 1725 compliant, Li-Ion, có thể tháo rời, có thể sạc
Hệ điều hành:
  • Microsoft Windows Embedded Handheld xây dựng trên công nghệ Windows 6.5.3
Bộ xử lý:
  • Bộ xử lý multi-engine Texas Instruments 1GHz OMAP3
Bộ lưu trữ và bộ nhớ:
  • RAM: 512 MB
  • ROM: 1 GB Flash
  • Khách hàng có thể truy cập khe dành cho thẻ nhớ microSD hỗ trợ lên đến 32 GB
Màn hình:
  • 8.9 cm (3.5 in) Transmissive VGA
  • 480 x 640 pixels
  • 65,536 (16 bit RGB) Colors
  • Màn hình cảm ứng độ bền cao
  • Đèn LED nền
  • Cảm biến ánh sáng xung quanh
Chuẩn giao tiếp:
  • USB - Full Speed 2.0 Host©, USB - Full Speed 2.0 Client© IrDA
Quản lý thiết bị:
  • Hệ thống Thông minh Intermec hỗ trợ bao gồm ScanNGo dự phòng cho sử dụng độc lập hoặc với phần mềm quản lý thiết bị từ Intermec ISV
Phát triển ứng dụng:
  • Thư viện phát triển Intermec www.intermec.com/dev
Giải pháp quét:
  • Intermec Shipment Address
  • Mã xác nhận (SAV) và Mobile Document Imaging (MDI) đều tương thích; có giấy phép của họ và được bán riêng
Trình duyệt Web:
  • Intermec HTML5 Browser
Quản lý dữ liệu:
  • Skynax® Mobile Communications
Tần số UMTS:
  • 800, 850, 900, 1900, 2100 MHz
Tần số GSM/GPRS:
  • 850, 900, 1800, 1900 MHz
Tốc độ tối đa:
  • Uplink - 5.76 Mbps Downlink - 7.2 Mbps
Tần số CDMA:
  • 800, 1900 MHz
Tốc độ tối đa:
  • Uplink - 1.8 Mbps Downlink - 3.1 Mbps
Tần số UMTS/HSPA:
  • 800, 850, 900, 1700, 1900, 2100 MHz GSM/GPRS/EDGE
Wireless LAN:
  • Dual Band WLAN đầy đủ tiêu chuẩn IEEE® 802.11 a/b/g/n
Bảo mật:
  • WPA, WPA2, WAPI
Xác thực:
  • 802.1x
Khả năng tương thích:
  • CCXv4
Mã hóa:
  • WEP (64 o128 bit), AES, TKIP
Wireless PAN:
  • Tích hợp Bluetooth, class II, version 2.1+EDR
Kênh tần số:
  • 0 - 78 (2402-2480 MHz)
Tốc độ dữ liệu:
  • 1, 2, 3 Mbps
GPS:
  • Hệ thống định vị toàn cầu GPS tích hợp 12 kênh, hoạt động độc lập; thông qua sự hỗ trợ của mạng WAN
Âm thanh:
  • Hỗ trợ ứng dụng VoIP / nhận dạng giọng nói / Push to talk.
  • Hai loa: loa trước và loa sau.
  • Loa sau: phát ra >80 dB ở 40 cm
  • Hỗ trợ tai nghe Bluetooth không dây
Tích hợp bộ quét:
  • Đầu quét 2D  tích hợp EA30 hiệu suất cao
  • Con trỏ laser tối ưu hóa cho tất cả các điều kiện ánh sáng; quét góc xuống đến 35 độ; quét tất cả mã vạch 1D và 2D phổ biến
Camera:
  • 5 Megapixel độ sắc nét cao, hỗ trợ đèn LED
Bàn phím:
  • Numeric hoặc Qwerty
Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo:
  • Bút cảm ứng
  • Dây đeo
  • Pin.
  • Hướng dẫn sử dụng.