Đèn pha chống cháy nổ (phòng nổ) LHFL LED

Nhà sản xuất: AZZ RIG-A-LITE (MỸ)
Mô tả sản phẩm:
  • Đèn pha chống cháy nổ (phòng nổ) LHFL LED được sử dụng trong ngành hàng hải và môi trường bị đánh giá là ẩm ướt, các khu vực liên tục tiếp xúc với nước muối và nhiệt độ môi trường từ -20 độ C đến 55 độ C. Chịu được môi trường chứa các loại khí độc hại (Class I Division 2), bụi (Class II Division 1) và sợi (Class III).

* Các tiêu chuẩn của đèn:

  • Class I, Division 2, Groups A,B,C & D
  • Class II, Division 1 & 2, Groups E,F & G
  • Class III
  • Zone 2, Groups IIA, IIB & IIC
  • UL844 Hazardous Location
  • UL1598A Marine Outside Type
  • UL1598 Wet Locations
  • UL8750- LED Safety
  • CAN/CSA C22.2 No. 137-M1981
  • CAN/CSA C22.2 No. 250.0-08
  • ABS Type Approved
  • 55 Degrees Celcius Ambient Temperature
  • IP 66
  • NEMA 4X
  • LM79 & LM80
Giá:

Tính năng:

  • Đèn pha LED LHFL được chế tạo với một hàm lượng nhỏ của đồng, lớp vỏ chống ăn mòn được hoàn thiện nhờ một lớp sơn polyester
  • Thông số bảo vệ cao IP66, NEMA 4X.
  • Mô hình lắp đặt linh hoạt trunnion-mount, có thể chuyển động 180o
  • Lớp kính cường lực trong suốt. Tùy chọn vật liệu polycarbonate.
  • Vật liệu vỏ chính: nhôm A360 (ít hơn 4% đồng) phủ lớp chống ăn mòn.
  • Vật liệu phần cứng khác: thép không gỉ.
  • Nguồn sáng: LED
Tiêu Chuẩn
UL Listed

Thông số kỹ thuật
Thông tin Series

LHFL = Hazardous Location Flood Light

  • LHFL = Class I, Division 2, Groups A, B, C, & D | Class II, Division 2, Groups E, F & G | Class  III |UL 844 Hazardous Locations | UL 1598A Marine Outside Type | UL 8750 LED Safety | CAN/CSA C22.2 | NEMA 4X | IP66
Chọn công suất đèn::
  • 07 = 70W
  • 15 = 130W
  • 20 = 188W
Chọn kiểu đèn:
  • L = LED (5000K CCT)
Chọn điện áp/Tần số:
  • DT = 120/277V 60 HZ
  • 24 = 220-240V 50/60 HZ
  • Other voltages available- consult factory.
Chọn điện áp cung cấp:
  • U = 120 thru 277V 50/60 HZ
  • N = 347/480V 60 HZ
  • 12 = 120V 60 HZ (Voltages for fuse block and surge protector)
  • 22 = 220V 60 HZ (Voltages for fuse block and surge protector)
  • 24 = 240V 60 HZ (Voltages for fuse block and surge protector)
  • 27 = 277V 60 HZ (Voltages for fuse block and surge protector)
  • 34 = 347V 60 HZ (Voltages for fuse block and surge protector)
  • 48 = 480V 60 HZ (Voltages for fuse block and surge protector)
Chọn kiểu lắp đặt:
  • T = Trunnion
Beam Distribution:
  • 76 = 7H X 6V
Tùy chọn thêm:
  • EB = Eye Bolt
  • FB1 = Single Fuse Block (Voltages for fuse block and surge protector) (Not for Marine application)
  • FB2 = Double Fuse Block (Voltages for fuse block and surge protector) (Not for Marine application)
  • SP = Increased Surge Protection (10kV) (Voltages for fuse block and surge protector)
  • SC = Safety Cable (Eye Bolt Included)
  • PC = Polycarbonate Lens (for Class I & II, Div. 2)
  • 35 = 3500K CCT
  • 40 = 4000K CCT
  • 56 = 5600K CCT